bẩm sinh

Học thuật
Thân thiện
bẩm sinh

Tài năng âm nhạc của cô ấy là bẩm sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vốn từ lúc mới sinh ra: Dùng để chỉ những đặc điểm, tính chất, hoặc tình trạng đã tồn tại ngay từ khi một sinh vật được sinh ra, không phải do học hỏi hay hình thành sau này.
    • sẵn từ trong bản chất: Chỉ những phẩm chất hoặc khuyết tật vốnthuộc về bản chất tự nhiên của một cá thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy năng khiếu âm nhạc bẩm sinh. (Anh ấy năng khiếu âm nhạc từ khi sinh ra.)
    • Đứa trẻ mắc bệnh tim bẩm sinh. (Đứa trẻ mắc bệnh tim đã từ lúc mới sinh.)
    • Tính cách hiền lành của ấy dường như bẩm sinh. (Tính cách hiền lành của ấy dường như sẵn từ trong bản chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tật bẩm sinh": khuyết tật hoặc khiếm khuyết đã từ lúc mới sinh.

    • Cậu ấy phải chịu đựng một tật bẩm sinhchân. (Cậu ấy phải chịu đựng một khuyết tậtchân đã từ khi sinh ra.)
  • "khiếu bẩm sinh" / "tài năng bẩm sinh": năng lực hoặc tài năng tự nhiên, trời phú.

    • ấy khiếu bẩm sinh về hội họa. ( ấy năng khiếu tự nhiên về hội họa.)
  • "đức tính bẩm sinh": phẩm chất tốt đẹp vốn từ trong bản chất.

    • Lòng nhân hậu một đức tính bẩm sinh của anh ta. (Lòng nhân hậu một phẩm chất vốn trong bản chất của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẩm tính (danh từ): tính chất, bản chất tự nhiên vốn từ khi sinh ra.

    • Con vật này bẩm tính hung dữ. (Con vật này bản chất tự nhiên hung dữ.)
  • Thuyết bẩm sinh (danh từ): học thuyết cho rằng tri thức hoặc đặc điểm nào đó sẵn từ khi sinh ra, không phải do kinh nghiệm mang lại.

Từ đồng nghĩa
  • Thiên bẩm: (tính từ/danh từ) cái sẵn do trời phú, bẩm sinh.
  • Bẩm tàng: (tính từ) tiềm ẩn, sẵn từ trong bản chất (ít dùng).
  • Tự nhiên: (tính từ) thuộc về bản chất nguyên thủy, không qua tác động (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Hậu thiên: (tính từ) được sau khi sinh ra, do rèn luyện, học hỏi hoặc môi trường tạo nên.
  • Thủ đắc: (động từ/tính từ) thu nhận, đạt được về sau.
Cụm từ liên quan
  • Bệnh bẩm sinh: chỉ các loại bệnh đã mắc phải từ khi lọt lòng.
  • Khí chất bẩm sinh: tính khí, tâm tính tự nhiên vốn .
Lưu ý sử dụng
  • "Bẩm sinh" thường được dùng với nghĩa tích cực (tài năng, đức tính) hoặc trung lập (đặc điểm, tính chất). Khi dùng với nghĩa tiêu cực (tật, bệnh), mang sắc thái mô tả khách quan.
  • Từ này nhấn mạnh nguồn gốc "từ lúc sinh ra", phân biệt với những hình thành trong quá trình sống.
bẩm sinh

Tài năng âm nhạc của cô ấy là bẩm sinh.

  1. t. Vốn từ lúc mới sinh ra. Tật bẩm sinh.